Giới thiệu về chủ Wep

Địa chỉ chủ Web trên G+


Xem Chỉ dẫn vào nhà Thầy Sơn ở bản đồ lớn hơn

Từ điển trực tuyến

“Cuộc sống vốn không công bằng - Hãy tập quen dần với điều đó.”

Tra theo từ điển:



Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thời tiết TP Đà Nẵng trong ngày

Du bao thoi tiet - Thanh pho Da Nang

Tin trong ngày - news

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Nơi giao lưu - Chat box

    Th tin người truy cập

     Địa chỉ IP của bạn

    Http://www.sonptt80.violet.vn

    Chào mng các bn đến vi website Trưng Sơn THPT Phan Thành Tài - TP Đà Nng - Đ s dng tài khon min phí ĐăngNhập tên:onsinh -Với Password: 111111
    BÀI GIẢNG TRỰC TUYẾN Ở CUỐI WEBSITE

    DIỄN ĐÀN ĐỔI MỚI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

    Website DIỄN ĐÀN ĐỔI MỚI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CỦA BỘ GIÁO DỤC

    Traqcs nghiệm chương I

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:08' 22-02-2012
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I
    Câu 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CƠ CHẾ DI TRUYỀN BIẾN DỊ
    Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là
    A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
    B. A liên kết với X, G liên kết với T.
    C. A liên kết với U, G liên kết với X.
    D. A liên kết với T, G liên kết với X.
    Câu 2:
    Đặc tính nào dưới đây của mã DT phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
    A. Tính liên tục.
    B. Tính đặc hiệu.
    C. Tính phổ biến.
    D. Tính thoái hoá.
    Câu 3:
    Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong TB nhân thực?
    A. Lục lạp, trung thể, ti thể
    B. Ti thể, nhân, lục lạp.
    C. Lục lạp, nhân, trung thể.
    D. Nhân, trung thể, ti thể.
    Câu 4:
    Loại ARN nào mang mã đối (anticodon)?
    A. mARN
    B. tARN
    C. rARN
    D. ARN của virut
    Câu 5:
    Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
    A. A liên kết với T, G liên kết với X
    B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết vớiG
    C. A liên kết với U, G liên kết với X
    D.A liên kết với X, G liên kết với T
    Câu 6:
    Vai trò của enzim AND pôlimelaza trong quá trình nhân đôi là
    A. Cung cấp năng lượng
    B. Tháo xoắn ADN
    C. Lắp ghép các nu tự do theo nguyên tắc bổ sung và mạch đang tổng hợp
    D. Phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN
    Câu 7:
    Sự tạo thành phức hợp aa- t ARN như thế nào?
    A. Dưới tác dụng của enzim, các aa tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng aa hoạt hoá và sau đó nhờ 1 loại enzim khác, aa này liên kết với tARN tương ứng tạo thành phức hợp aa – tARN
    B. Dưới tác dụng của enzim, các aa tự do trong tế bào liên kết với tARN tạo thành phức hợp aa- tARN
    C. Dưới tác dụng của 1 loại enzim các aa tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng aa hoạt hoá và sau đó nhờ một loại enzim khác, aa này liên kết với tARN bất kì tạo thành phức hợp aa – tARN.
    D. Các aa tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng aa hoạt hoá và sau đó nhờ một loại enzim, aa này liên kết với tARN tạo thành phức hợp aa-tARN.
    Câu 8:
    Ribôxôm dịch chuyển trên mARRN như thế nào?
    A. Rb dịch chuyển đi một bộ hai trên mADN
    B. Rb dịch chuyển đi một bộ một trên mADN
    C. Rb dịch chuyển đi một bộ bốn trên mADN
    D. Rb dịch chuyển đi một bộ ba trên mADN.
    Câu 9:
    Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là
    A. Gen có được phiên mã và dịch mã hay không
    B. Gen có được biểu hiện kiểu hình hay không
    C. gen có được dịch mã hay không
    D. Gen có được phiên mã hay không
    Câu 10:
    Gen là gì?
    A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
    B.Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
    C.Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mx hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay ARN
    D.Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mx hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phântử ARN
    Câu 11:
    Thành phần không thuộc cấu tạo của 1 Opêrôn lac theo Jaccốp và Mônô là
    A. nhóm gen cấu trúc có liên quan nhau về chức năng.
    B. gen điều hoà.
    C. vùng khởi động.
    D. vùng vận hành
    Câu 12:
    Một axit amin trong phân tử prôtêin dược mã hoá trên gen dưới dạng
    A. Mã bộ một
    B. Mã bộ hai
    C. Mã bộ ba
    D. Mã bộ bốn
    Câu 13:
    Điều hoà hoạt động gen chính là
    A. Điều hoà lượng sản phẩm của gen đựơc tạo ra
    B. Điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra
    C. Điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra
    D. Điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra
    Câu 14:
    Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong các cơ chế tự nhân đôi là
    A. A liên kết với U, G liên kết với X
    B. A liên kết với X, G liên kết với T
    C. A liên kết với T, G liên kết với X
    D. A liên kết với U, T liên kết với A,G liên kết với X, X liên kết với G
    Câu 15:
    Mỗi nuclêôxôm được 1 đoạn AND dài quấn quanh bao nhiêu vòng?
    A. Quấn quanh 1.1/4 vòng
    B. Quấn quanh 1.2/4 vòng
    C. Quấn quanh 1.3/4 vòng
    D. Quấn quanh 2 vòng
    Câu 16:
    Khi enzim ARN – polimeraza gặp tín hiệu kết thúc, rời khỏi mạch khuôn mô tả hiện tượng gì?
    A. Sự tạo thành chuỗi pôlipetit
    B. Sự điều hoà tổng hợp prôtêin
    C. G.đoạn kết thúc t.hợp ARN
    D. Sự hình thành cấu trúc không gian pr.
    Câu 17:
    Điều nào không đúng với cấu trúc của gen
    A. Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tính kết thúc phiên mã
    B. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm sát quá trình dịch mã
    C. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm sát quá trình phiên mã
    D. Vùng mã hoá giữa gen mang thông tin mã hoá axit amin
    Câu 18:
    Chọn trình tự thích hợp của các ribônuclêôtit được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch khuôn là : A G X T T A G X A
    A. A G X U U A G X A
    B. U X G A A U X G U
    C. A G X T T A G X A
    D. T X G A A T X G T
    Câu 19:
    Số mã bộ ba mã hoá cho các axit amin là
    A. 61
    B. 42
    C. 64
    D. 21
    Câu 20:
    Trên mạch tổng hợp ARN của gen enzim ARN pôlimeraza đã chuyển theo chiều
    A. từ 3’ đến 5’
    B. từ giữa gen tiến ra 2 phía
    C. chiều ngẫu nhiên
    D. từ 5’ đến 3’
    CHƯƠNG I (tt)
    Câu 21: CÂU HỎI TN CƠ CHẾ DI TRUYỀN BIẾN DỊ
    Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi mã bộ ba
    A. AUU
    B. AUG
    C. AUX
    D. AUA
    Câu 22:
    Mỗi nuclêôxôm được một đoạn ADN dài chứa bao nhiêu cặp nu quấn quanh?
    A. Chứa 140 cặp nuclêôtit
    B. Chứa 142 cặp nuclêôtit
    C. Chứa 144 cặp nuclêôtit
    D. Chứa 146 cặp nuclêôtit
    Câu 23:
    Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimêraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
    A. luôn theo chiều từ 3’ đến 5’
    B. di chuyển một cách ngẫu nhiên
    C. theo chiều từ 5’ đến 3’trên mạch này và 3’đến 5’ trên mạch kia
    D. luôn theo chiều từ đến 5’đến 3’
    Câu 24:
    Đoạn okazaki là
    A. Đoạn ADN được tổng hợp 1 cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
    B. Đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
    C. Đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục trên mạch ADN trong quá trình nhân đôi
    D. Đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi.
    Câu 25:
    Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
    A. hai ADN mới được hình thành sau nhân đôi, có 1 ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
    B. hai ADN được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với AND mẹ ban đầu
    C. Trong hai ADN mới hình thành, mỗi ADN có 1 mach cũ và được 1 mạch mới tổng hợp
    D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN theo hướng ngược chiều nhau
    Câu 26:
    Thứ tự các thành phần tham gia cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ theo Jaccôp và Mônô là
    A. R - gen điều hoà, P - vùng chỉ huy, O - vùng khởi động, Z - gen cấu trúc
    B. R - gen điều hoà, P - vùng khởi động, O - vùng chỉ huy, Z - gen cấu trúc
    C. R - gen điều hoà, P - vùng chỉ huy, O - vùng khởi động, Z - gen điều hoà
    D. R - gen cấu trúc, P - gen điều hoà, O - vùng khởi động, Z - vùng chỉ huy
    Câu 27:
    Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
    A. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc UAA, UAG, UGA.
    B. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc UAU, UAG, UGG
    C. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc UAX, UAG, UGX.
    D. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc UXA, UXG, UGX.
    Câu 28:
    Sự hình thành chuỗi pôlipetit luôn luôn diễn ra theo chiều nào của mARN?
    A. 5’ đến 3’
    B. 3’ đến 5’
    C. 5 đến 3
    D. 3 đến 5
    Câu 29:
    Khi hai tiểu phân ribôxôm liên kết với nhau trên mARN thể hiện giai đoạn nào trong quá trình giải mã?
    A. Giai đoạn chuẩn bị dịch mã
    B. Giai đoạn khởi đầu dịch mã
    C. Giai đoạn kết thúc dịch mã
    D. Giai đoạn kéo dài mạch pôlipetit
    Câu 30:
    Quá trình dịch mã kết thúc khi
    A. Ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé
    B. Ribôxôm di chuyển đến mã bộ ba AUG
    C. Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA
    D. Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG
    Câu 31:
    Sự tổng hợp ADN được thực hiện
    A. Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên 1 mạch của gen
    B. Theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
    C. Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen
    D. Theo nguyên tắc bảo toàn.
    Câu 32:
    trong chu kỳ tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở
    A. Kì sau
    B. Kì đầu
    C. Kì giữa
    D. Kì trung gian
    Câu 33:
    Trong quá trình nhân đôi của ADN, các nu tự do sẽ tương ứng với các nu trên môi mạch của phân tử ADN theo cách
    A. nu loại nào sẽ kết hợp với nu loại đó
    B. Dựa trên nguyên tắc bổ sung
    C. Ngẫu nhiên
    D. Các bazơ nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung bazơ nitric có kích thước bé
    Câu 34:
    Mã thoái hoá là hiện tượng
    A. Nhiều mã bộ ba cùng mã hoá cho một axit amin
    B. Một mã bộ ba nhiều axit amin
    C. Các bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau
    D. Các mã bộ ba có tính đặc hiệu
    Câu 35:
    Nguyên tắc bán bảo toàn được thể hiện trong cơ chế
    A. phiên mã
    B. Tự nhân đôi
    C. Điều hoà hoạt động gen
    D. Dịch mã
    Câu 36:
    ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã là
    A. UAX
    B. AUX
    C. AUA
    D. XUA
    Câu 37:
    Một gen tự sao ba đợt. Mỗi gen con sinh ra đều sao mã 2 lần và trên mỗi bản sao đều có 5 ribôxôm cùng trượt. Số phân tử Prôtêin được tổng hợp trong cả quá trình là
    A.80 phân tử.
    B. 30 phân tử
    C. 25 phân tử.
    D. 60 phân tử.
    Câu 38:
    Một gen có 480 Ađênin và 720 Guanin thì có chiều dài là
    A. 4080 Ăngstrong
    B. 5100 Ăngstrong
    C. 3000 Ăngstrong
    D. 4000 Ăngstrong
    Câu 39:
    Phân tử ADN ở vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ . Nếu chuyển E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có số phân tử ADN còn chứa N15 là:
    A. 2.
    B. 16.
    C. 8.
    D. 4.
    Câu 40:
    Thành phần cấu trúc nên nhiễm sắc thể ở vi khuẩn là:
    A. ADN xoắn kép dạng vòng.
    B. ADN mạch kép, trần, dạng vòng.
    C. ADN và prôtêin loại histôn.
    D. ADN trần dạng mạch thẳng.
    CHƯƠNG I (tt 41-60)
    Câu 41: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CƠ CHẾ DI TRUYỀN BIẾN DỊ
    Thành phần cấu tạo nhiễm sắc thể (NST) ở sinh vật nhân chuẩn là:
    A. ADN và prôtêin histon.
    B. ARN và prôtêin histon.
    C. ADN và prôtêin phi histon.
    D. ARN và prôtêin phi histon.
    Câu 42:
    Gen có Nuclêôtit loại A= 580, Nuclêôtit loại G= 620, chiều dài của gen là:
    A. 8160 Ăngstron
    B. 4080 Ăngstron
    C. 2040 Ăngstron
    D. 1200 Ăngstron
    Câu 43:
    Giữa các Nu trên mạch đơn của ADN có liên kết:
    A. photphođieste
    B. hyđrô.
    C. peptit.
    D. ion.
    Câu 44:
    Một gen dài 5100 Ăngstron sẽ mã hóa chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh gồm:
    A..499 aa.
    B. 998 aa.
    C. 498 aa
    D. 999 aa
    Câu 45:
    Cơ chế di truyền ở mức phân tử xảy ra ngoài nhân là:
    A. cơ chế tự sao chép.
    B. cơ chế phiên mã.
    C. cơ chế dịch mã.
    D. cơ chế phiên mã và cơ chế tự sao chép.
    Câu 46:
    Ở sinh vật nhân thực, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong qua trình dịch mã là:
    A. Alanin.
    B. Formyl mêtiônin.
    C. Valin.
    D. Mêtiônin.
    Câu 47:
    Thể đột biến là
    A. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình
    B. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
    C. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện chỉ kiểu ở hình trội
    D. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn
    Câu 48:
    Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?
    A. ĐB gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
    B. ĐB gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và dị hợp
    C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp
    D. Đột biến gen lặn không biểu hiện được
    Câu 49:
    Thể lệch bội (dị bội) là những biến đổi về số lượng NST xay ra ở
    A. một hay một số cặp NST
    B. tất cả các cặp NST
    C. một số cặp NST
    D. một cặp NST
    Câu 50:
    Số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh
    A. Mức độ tiến hoá của loài
    B. Mối quan hệ họ hàng giữa các loài
    C. Tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài
    D. Số lượng gen của mỗi loài
    Câu 51:
    Những dạng ĐB cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là
    A. mất đoạn và lặp đoạn.
    B. lặp đoạn và đảo đoạn.
    C. mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.
    D. đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ.
    Câu 52:
    Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là
    A. có lợi cho cá thể
    B. có ưu thế so với bố mẹ
    C. có hại cho cá thể
    D. không có lợi và không có hại cho cá thể
    Câu 53:
    Loại đột biến gen nào sau đây không được di truyền bằng cong đường sinh sản hữu tính?
    A. Đột biến ở giao tử
    B. Đột biến ở hợp tử
    C. Đột biến ở giai đoạn tiền phôi
    D. Đột biến xôma
    Câu 54:
    Những dạng đột biến gen nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật?
    A. Mất và thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 1 trong 3 bộ mã hoá
    B. Mất và thêm 1 cặp nu
    C. Mất và thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 3 trong 3 bộ mã hoá
    D. Thêm và thay thế 1 cặp nu
    Câu 55:
    Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên NST là
    A. Lặp đoạn và đảo đoạn
    B. Lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
    C. Mất đoạn và đảo đoạn
    D. Đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
    Câu 56:
    Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng hay giảm 1 liên kết hiđrô của gen
    A. Thay thế 1 cặp A- T bằng cặp T – A
    B. Thay thế 1 cặp A - T bằng cặp G – X và ngược lại
    C. Thêm một cặp nu
    D. Mất 1 cặp nu
    Câu 57:
    Cơ chế phát sinh các giao tử: (n – 1) và (n + 1) là do
    A. Cặp NST tương đồng không phân ly ở kỳ sau của giảm phân
    B. Một cặp NST tương đồng không được nhân đôi
    C. Thoi vô sắc không được hình thành
    D. Cặp NST tương đồng không sắp xếp song song ở kỳ giữa của giảm phân
    Câu 58:
    Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?
    A. Thay thế 1 cặp A – T bằng G – X
    B. Mất 1 cặp nu
    C. Thay thế 1 cặp A – T bằng T – A
    D. Thêm 1 cặp nu
    Câu 59:
    Trong các thể lệch bội (dị bội), số lượng ADN ở tế bào bị giảm nhiều nhất là
    A. Thể đa nhiễm
    B. Thể khuyết nhiễm
    C. Thể ba nhiễm
    D. Thê một nhiễm
    Câu 60:
    Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp?
    A. Vì quá trình nguyên phân luôn diễn ra không bình thường.
    B. Vì quá trình giảm phân luôn diễn ra không bình thường.
    C. Vì quá trình thụ tinh không diễn ra giữa các giao tử không bình thường.
    D. Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản.
    CHƯƠNG I (tt 61-80)
    Câu 61: CÂU HỎI TN CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
    Hóa chất thường dùng để gây đột biến làm mất hoặc xen thêm một cặp nuclêôtit trên ADN là:
    A. Êtilen.
    B. 5 brôm uraxin (5-BU).
    C. Cônsixin.
    D. Acriđin.
    Câu 62:
    Khi chèn acridin vào mạch khuôn cũ của ADN thì sẽ gây nên ĐB
    A. Mất 1 cặp nuclêotit
    B. Thêm 1 cặp nuclêotit.
    C. Thay thế 1 cặp nuclêotit.
    D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêotit.
    Câu 63:
    Nếu xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit, số liên kết hidrô của gen sẽ có thể thay đổi là:
    A. Tăng 1 hoặc giảm 1 hoặc không đổi.
    B. Tăng 1 hoặc giảm 1.
    C. Tăng 2 hoặc giảm 2 hoặc không đổi.
    D. Tăng 3 hoặc giảm 3 hoặc không đổi.
    Câu 64:
    Loại đột biến gen không làm thay đổi số liên kết hydrô là :
    A. Mất một cặp nuclêôtit.
    B. Thêm một cặp nuclêôtit.
    C. Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại.
    D. Thay thế một cặp nuclêôtit.
    Câu 65:
    : Khi gen bị đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ mã hóa kế tiếp, số lượng axit amin trong prôtein sẽ thay đổi là:
    A. Mất 4 axit amin.
    B. Mất 2 axit amin
    C. Mất 3 axit amin.
    D. Mất 1 axit amin.
    Câu 66:
    Chất 5 – BU( 5 brôm – uraxin) là tác nhân gây nên dạng đột biến gen:
    A. thay thế cặp nuclêôtít A- T bằng cặp T – A
    B. thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp A- T
    C. thay thế cặp nuclêôtít A-T bằng cặp G –X.
    D. thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp X –G.
    Câu 67:
    Một gen dài 510nm, có tổng số Nu loại A=20%. Gen bị đột biến thay thế 1 cặp A=T bằng một cặp . Tổng số liên kết hydro của gen sau đôt biến là:
    A. 3903.
    B. 3899.
    C. 3898.
    D. 3901.
    Câu 68:
    Nếu xảy ra đột biến thay thế một cặp Nu khác loại, số l.kết Hyđrô của gen sau khi đột biến có thể
    A. Tăng hai liên kết hoặc giảm hai liên kết.
    B. Số liên kết không thay đổi.
    C. Tăng một liên kết hoặc giảm một liên kết.
    D. Tăng ba liên kết hoặc giảm ba liên kết.
    Câu 69:
    Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên qua cơ chế
    A. Hoán đổi vị trí các gen của ADN.
    B. Sao mã của ADN.
    C. Dịch mã của ADN.
    D. Tự nhân đôi của ADN.
    Câu 70:
    Đột biến xảy ra trong giảm phân, nếu là đột biến lặn thì được biểu hiện
    A. khi ở trạng thái dị hợp.
    B. khi đồng hợp tử lặn.
    C. ngay trên kiểu hình ở thể ĐB
    D. cả trạng thái đồng hợp lặn và dị hợp.
    Câu 71:
    Một gen sao chép liên tiếp 4 lần. Nếu Acridin xâm nhập vào 1 mạch khuôn ngay khi gen đang bước vào lần sao chép thứ nhất thì số gen con tạo ra mang đột biến sau 4 lần sao chép là:
    A. 8 gen
    B. 16 gen
    C. 4 gen
    D. 2 gen
    Câu 72:
    Số NST trong 1 giao tử sinh ra từ tế bào sinh dục 2n có một cặp NST tương đồng không phân li ở giảm phân I là
    A. n +1
    B. n +1 và n -1
    C. n +1 hoặc n -1
    D. n -1
    Câu 73:
    Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của loại đột biến:
    A. Đột biến gen.
    B. Đột biến lặp đoạn NST.
    C. Đột biến dị bội.
    D. Đột biến mất đoạn NST.
    Câu 74:
    Dạng đột biến thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể là:
    A. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
    B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
    C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
    D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
    Câu 75:
    Người mắc hội chứng Claiphentơ là:
    A. Thể một nhiễm.
    B. Thể ba nhiễm
    C. Thể tứ nhiễm.
    D. Thể khuyết nhiễm.
    Câu 76:
    Loại đột biến thường có lợi cho sinh vật là:
    A. Đột biến dị bội.
    B. Đột biến đa bội.
    C. Đột biến gen.
    D. ĐB cấu trúc NST.
    Câu 77:
    Thể đa bội tạo ra bằng phương pháp lai xa kết hợp với phương pháp gây đa bội thể là
    A. Thể tam bội.
    B. Thể song nhị bội.
    C. Thể lệch bội.
    D. Thể đơn bội.
    Câu 78:
    Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường dẫn đến hậu quả là:
    A. Thường gây chết hoặc giảm sức sống ở sinh vật.
    B. Tăng cường độ biểu hiện các tính trạng do có gen lặp lại.
    C. Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng.
    D. Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản ở sinh vật.
    Câu 79:
    ỞTinh tinh, bộ nhiễm sắc thể là 2n = 48, số NST ở thể tam bội (về lí thuyết )là:
    A. 72.
    B. 96.
    C. 49.
    D. 51.
    Câu 80:
    Thể đa bội khá phổ biến ở
    A. thực vật và vi sinh vật
    B. động vật
    C. thực vật và động vật
    D. thực vật
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    LIÊN KẾT WEBSITE
    Cô Ngô Thuý Quỳnh THPT Phan Thành Tài Thầy Nguyễn Thạo Cô Nguyễn Thị Tuyết Thầy Đỗ Mạnh Hà Trần Đức Phong