Http://www.sonptt80.violet.vn
THI THỬ TRỰC TUYẾN 2
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:36' 22-02-2012
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:36' 22-02-2012
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 1
Mục 1:
Nội dung nào sau đây là không đúng?
A. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại acit amin
B. Mã di truyền có tính thoái hoá
C. Các bộ 3 qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là AUG, UAG, UAA
D. Tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
Mục 2:
Một gen dài 4080 Ao có hiệu giữa nu A và một loại nu khác là 240. Số lượng nu mỗi loại trên gen là:
A. A = T = 720, G = X = 480
B. A = T = 360, G = X = 240
C. A = T = 480, G = X = 720
D. A =T = 240, G = X = 360
Mục 3:
Trình tự các cặp nu trong 1 đoạn gen : 3/ AGX - AXA – GGX ... 5/ TXG - TGT - XXG ... Phân tử mARN được phiên mã từ đoạn gen trên có trình tự các ribonu bắt đầu là :
A. 3/ AGX - UGA - XXG...
B. 5/ UXG - UGU - XXG
C. 3/ AGX - AXA - GGX
D. 5/ AGX - AXA – GGX
Mục 4:
: Nguyên nhân gây hội chứng Đao và bệnh ung thư máu là do
A. đột biến số lượng nhiễm sắc
B. đột biến gen
C. đột biến nhiễm sắc thể
D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Mục 5:
Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 48. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể 1 nhiễm là :
A. 49
B. đột biến gen
C. đột biến nhiễm sắc thể
D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Mục 6:
: Ở cà chua gen A qui định quả đỏ, a qui định quả vàng. Số kiểu gen của cà chua tứ bội quả đỏ là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Mục 7:
Một gen dài 5100Ao, sau 4 lần tự nhân đôi, số nu môi trường nội bào cần cung cấp là
A. 12000
B. 24000
C. 48000
D. 45000
Mục 8:
: Gen trội A qui định quả tròn, gen lặn a qui định quả bầu dục. Đem lai giữa cây quả tròn với cây quả bầu dục, đời F1 xuất hiện toàn cây quả tròn. Biết tính trạng do 1 gen qui định. Kiểu gen của 2 cây bố mẹ là
A. P: Aa x aa
B. P: AA x Aa
C. P: AA x aa
D. P: Aa x Aa
Mục 9:
Cho P đều thuần chủng F1 đồng loạt xuất hiện 1 tính trạng. Nếu ta kết luận tính trạng ở F1 là tính trạng trội sẽ thiếu chính xác vì
A. có thể đây là tính trạng trội không hoàn toàn
B. có thể đây là tính trạng do tương tác gen
C. có thể P đều mang tính trạng lặn
D. Tất cả đều đúng
Mục 10:
Ở người gen A qui định da bình thường, gen a qui định bệnh bạch tạng. Gen nằm trên NST thường, mẹ không mắc bệnh có thể sinh con mắc bệnh trong trường hợp
A. mẹ có kiểu gen dị hợp
B. mẹ có kiểu gen dị hợp, bố dị hợp hay đồng hợp
C. bố , mẹ đều có kiểu gen dị hợp
D. bố mắc bệnh
Mục 11:
Moocgan nghiên cứu trên ruồi giấm thấy gen qui định cánh cụt thường đi đôi với lông cứng hơn, đốt thân ngắn, tuổi thọ ngắn..đây là hiện tượng
A. 1 gen qui định nhiều tính trạng
B. 1 gen qui định 1 tính trạng
C. nhiều gen qui định nhiều tính trạng
D. nhiều gen qui định 1 tính
Mục 12:
Những bệnh có hiện tượng di truyền chéo là
A. mù màu, bạch tạng
B. máu khó đông, dị tật túm lông tai
C. mù màu, máu khó đông
D. máu khó đông, tim bẩm sinh
Mục 13:
Cơ sở tế bào học của qui luật phân li độc lập là
A. sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân tạo giao tử
B. sự phân li độc lập và tổ hợp NST trong giảm phân và thụ tinh dẫn đến phân li và tổ hợp các cặp gen
C. sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng
D. F1 là cơ thể lai nhưng tạo giao tử thuần khiết
Mục 14:
Xét 3 cặp gen trên 3 cặp NST tương đồng, bố mẹ đều dị hợp 2 cặp và đồng hợp 1 cặp. Số kiểu tổ hợp giao tử có thể có là
A. 16
B. 4
C. 64
D. 46
Mục 15:
Cá thể dị hợp về 2 cặp gen (Aa, Bb) khi giảm phân tạo 4 loại giao tử với tỉ lệ Ab = aB = 15%, AB = ab = 35% . Kiểu gen và tần số hoán vị gen ở cá thể trên là
A. AB/ ab, 30%
B. AB/ ab, 15%
C. Ab/aB, 30%
D. Ab/aB, 15%
Mục 16:
Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, có 2 alen A và a, tần số tương đối của alen a = 0,2, cấu trúc di truyền của quần thể này là
A. 0,32AA : 0,64Aa : 0,04aa
B. 0,04aa : 0,96aa
C. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa
D. 0,04AA : 0,64Aa : 0,32aa
Mục 17:
Câu nào sau đây giải thích về ưu thế lai là đúng?
A. Lai 2 dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho con lai có ưu thế lai cao
B. Lai các dòng thuần chủng khác xa nhau về khu vực địa lí luôn cho ưu thế lai cao
C. Chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai cao
D. Người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì con lai thường không đồng nhất về kiểu hình
Mục 18:
Qui trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến không gồm bước nào sau đây?
A. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
B. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
C. Tạo dòng thuần chủng
D. Chuyển gen từ tế bào cho vào tế bào nhận nhờ thể truyền
Mục 19:
Một gen gồm 2 alen A, a. Giả sử trong một quần thể giao phối có tần số tương đối của các kiểu gen là 0,4AA : 0,5Aa : 0,1aa . Tần số tương đối của các alen A, a trong quần thể và đánh giá về trạng thái cân bằng của quần thể như sau :
A. A : 0,6 , a : 0,4 , chưa cân bằng
B. A : 0,6 , a : 0,4 , cân bằng
C. A : 0,65 , a : 0,35 , chưa cân bằng
D. A : 0,65 , a : 0,35 , cân bằng
Mục 20:
: Trình tự các bước trong kĩ thuật chuyển gen là
A. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
B. đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp
C. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
D. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Chủ đề 2
Mục 1:
Bệnh nào sau đây không phải là bệnh tật di truyền?
A. Bệnh Đao, bạch tạng
B. Mù màu, thiếu máu hồng cầu hình liềm
C. Máu khó đông, ung thư máu
D. Teo cơ denta, dịch tả
Mục 2:
Những bằng chứng sinh học phân tử chứng minh mọi sinh vật trên trái đất đều có chung tổ tiên là
A. sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẩu giữa các loài
B. phôi của nhiều loài động vật kể cả động vật có vú đều trải qua giai đoạn khe mang
C. động vật, thực vật trên đảo có nhiều đặc điểm giống với các loài trên đất liền gần nhất
D. mọi loài sinh vật đều có vật chất di truyền là ADN, đều có chung mã di truyền
Mục 3:
Luận điểm nào sau đây không phải của Lamac ?
A. Tiến hoá là sự phát triển có kế thừa lịch sử
B. Những biến đổi trên cơ thể do ngoại cảnh và tập quán hoạt động đều được di truyền
C. Những biến dị cá thể qua sinh sản là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá
D. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời
Mục 4:
Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ ?
A. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ
B. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể theo thời gian
C. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
D. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
Mục 5:
T heo Dacuyn nguyên nhân của sự tiến hoá là do
A. tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài
B. tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cá thể và của loài
C. sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị di truyền của sinh vật
Mục 6:
: Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì
A. cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên
B. hoàn toàn khác nhau về hình thái
C. hoàn toàn biệt lập về khu phân bố
D. giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên
Mục 7:
Cây có mạch và động vật lên cạn vào
A. Kỉ Đêvon của đại cổ sinh
B. Kỉ Silua của đại cổ sinh
C. Kỉ Pecmi của đại trung sinh
D. Kỉ phấn trắng của đại trung sinh
Mục 8:
: Môi trường sống là
A. tất cả các yếu tố tác động gián tiếp lên sinh vật
B. những yếu tố bao quanh sinh vật
C. tất cả những gì có trong tự nhiên
D. tất cả các yếu tố cấu tạo nên môi trường tác động trực tiếp hay
Mục 9:
Tập hợp sinh vật nào dưới đây là quần thể giao phối?
A. Những cây cọ sống trên đồi cọ Vĩnh Phú
B. Những con cá sống trong cùng một cái ao
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa
D. Những con gà trống và gà mái nhốt ở góc vườn
Mục 10:
Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm và chim ăn cá. Đó là quan hệ
A. cạnh tranh
B. hội sinh
C. kí sinh
D. ức chế cảm nhiễm
Mục 11:
Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã ?
A. Sinh vật trong hồ tây
B. Cây trên đồi
C. Rắn hổ mang trên đồng ruộng
D. Động vật trên núi đá vôi
Mục 12:
Giải thích nào không hợp lí về sự thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng?
A. Phần lớn năng lượng được tích vào sinh khối
B. Phần lớn năng lượng tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt cho cơ thể
C. Một phần năng lượng mất qua chất thải (phân, nước tiểu)
D. Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (lá rụng, xác lột)
Mục 13:
Quá trình giao phối không có vai trò nào sau đây ?
A. Trung hoà tính có hại của đột biến
B. Là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hoá
C. Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp vô cùng phong phú trong đó có những tổ hợp gen thích nghi
D. Phát tán đột biến trong quần thể
Mục 14:
Các dạng đột biến NST chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 NST mà không làm tăng hoặc giảm số lượng gen là
A. đảo đoạn NST hoặc trao đổi đoạn NST
B. đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn trên 1 NST
C. mất đoạn NST hoặc lặp đoạn NST
D. đảo đoạn NST hoặc lặp đoạn trên 1 NST
Mục 15:
ADN tái tổ hợp được tạo ra do
A. kết hợp đoạn ADN của tế bào cho với ADN của tế bào nhận
B. chuyển một đoạn ADN từ NST này sang NST khác
C. quá trình lai tế bào sinh dưỡng, tế bào lai mang ADN của 2 loài
D. kết hợp đoạn ADN của tế bào cho với ADN của thể truyền
Mục 16:
Theo quan niệm hiện đại thì sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật chịu sự chi phối của các nhân tố
A. đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên
B. biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên
C. tác động của môi trường lên cơ thể sinh vật
D.ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời
Mục 17:
Cơ chế dẫn đến hội chứng Đao ở người là
A. giao tử n của bố thụ tinh với giao tử n 1 của mẹ
B. giao tử của bố có 23 NST thụ tinh với giao tử của mẹ có 22 NST thường với 2 NST 21
C. Giao tử ( 22 NST thường Y ) thụ tinh với giao tử ( 22 NST thường XX )
D. Câu A và B đúng
Mục 18:
Hiện tượng “ hiệu suất nhóm” thể hiện mối quan hệ
A. cạnh tranh cùng loài
B. kí sinh cùng loài
C. hổ trợ cùng loài
D. ăn thịt đồng loại
Mục 19:
Nguyên nhân chính của hiện tượng “tự tỉa thưa” trong quần thể sinh vật là do
A. sự cạnh tranh về nơi ở
B. mật độ quá dày
C. sự cạnh tranh về dinh dưỡng
D. nhiệt độ và độ ẩm không thích hợp
Mục 20:
Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với một hệ sinh thái?
A. Trong hệ sinh thái càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần
B. Trong hệ sinh thái thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn
C. Trong hệ sinh thái sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình
D. Trong hệ sinh thái sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn
Mục 1:
Nội dung nào sau đây là không đúng?
A. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại acit amin
B. Mã di truyền có tính thoái hoá
C. Các bộ 3 qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là AUG, UAG, UAA
D. Tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
Mục 2:
Một gen dài 4080 Ao có hiệu giữa nu A và một loại nu khác là 240. Số lượng nu mỗi loại trên gen là:
A. A = T = 720, G = X = 480
B. A = T = 360, G = X = 240
C. A = T = 480, G = X = 720
D. A =T = 240, G = X = 360
Mục 3:
Trình tự các cặp nu trong 1 đoạn gen : 3/ AGX - AXA – GGX ... 5/ TXG - TGT - XXG ... Phân tử mARN được phiên mã từ đoạn gen trên có trình tự các ribonu bắt đầu là :
A. 3/ AGX - UGA - XXG...
B. 5/ UXG - UGU - XXG
C. 3/ AGX - AXA - GGX
D. 5/ AGX - AXA – GGX
Mục 4:
: Nguyên nhân gây hội chứng Đao và bệnh ung thư máu là do
A. đột biến số lượng nhiễm sắc
B. đột biến gen
C. đột biến nhiễm sắc thể
D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Mục 5:
Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 48. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể 1 nhiễm là :
A. 49
B. đột biến gen
C. đột biến nhiễm sắc thể
D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Mục 6:
: Ở cà chua gen A qui định quả đỏ, a qui định quả vàng. Số kiểu gen của cà chua tứ bội quả đỏ là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Mục 7:
Một gen dài 5100Ao, sau 4 lần tự nhân đôi, số nu môi trường nội bào cần cung cấp là
A. 12000
B. 24000
C. 48000
D. 45000
Mục 8:
: Gen trội A qui định quả tròn, gen lặn a qui định quả bầu dục. Đem lai giữa cây quả tròn với cây quả bầu dục, đời F1 xuất hiện toàn cây quả tròn. Biết tính trạng do 1 gen qui định. Kiểu gen của 2 cây bố mẹ là
A. P: Aa x aa
B. P: AA x Aa
C. P: AA x aa
D. P: Aa x Aa
Mục 9:
Cho P đều thuần chủng F1 đồng loạt xuất hiện 1 tính trạng. Nếu ta kết luận tính trạng ở F1 là tính trạng trội sẽ thiếu chính xác vì
A. có thể đây là tính trạng trội không hoàn toàn
B. có thể đây là tính trạng do tương tác gen
C. có thể P đều mang tính trạng lặn
D. Tất cả đều đúng
Mục 10:
Ở người gen A qui định da bình thường, gen a qui định bệnh bạch tạng. Gen nằm trên NST thường, mẹ không mắc bệnh có thể sinh con mắc bệnh trong trường hợp
A. mẹ có kiểu gen dị hợp
B. mẹ có kiểu gen dị hợp, bố dị hợp hay đồng hợp
C. bố , mẹ đều có kiểu gen dị hợp
D. bố mắc bệnh
Mục 11:
Moocgan nghiên cứu trên ruồi giấm thấy gen qui định cánh cụt thường đi đôi với lông cứng hơn, đốt thân ngắn, tuổi thọ ngắn..đây là hiện tượng
A. 1 gen qui định nhiều tính trạng
B. 1 gen qui định 1 tính trạng
C. nhiều gen qui định nhiều tính trạng
D. nhiều gen qui định 1 tính
Mục 12:
Những bệnh có hiện tượng di truyền chéo là
A. mù màu, bạch tạng
B. máu khó đông, dị tật túm lông tai
C. mù màu, máu khó đông
D. máu khó đông, tim bẩm sinh
Mục 13:
Cơ sở tế bào học của qui luật phân li độc lập là
A. sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân tạo giao tử
B. sự phân li độc lập và tổ hợp NST trong giảm phân và thụ tinh dẫn đến phân li và tổ hợp các cặp gen
C. sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng
D. F1 là cơ thể lai nhưng tạo giao tử thuần khiết
Mục 14:
Xét 3 cặp gen trên 3 cặp NST tương đồng, bố mẹ đều dị hợp 2 cặp và đồng hợp 1 cặp. Số kiểu tổ hợp giao tử có thể có là
A. 16
B. 4
C. 64
D. 46
Mục 15:
Cá thể dị hợp về 2 cặp gen (Aa, Bb) khi giảm phân tạo 4 loại giao tử với tỉ lệ Ab = aB = 15%, AB = ab = 35% . Kiểu gen và tần số hoán vị gen ở cá thể trên là
A. AB/ ab, 30%
B. AB/ ab, 15%
C. Ab/aB, 30%
D. Ab/aB, 15%
Mục 16:
Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, có 2 alen A và a, tần số tương đối của alen a = 0,2, cấu trúc di truyền của quần thể này là
A. 0,32AA : 0,64Aa : 0,04aa
B. 0,04aa : 0,96aa
C. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa
D. 0,04AA : 0,64Aa : 0,32aa
Mục 17:
Câu nào sau đây giải thích về ưu thế lai là đúng?
A. Lai 2 dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho con lai có ưu thế lai cao
B. Lai các dòng thuần chủng khác xa nhau về khu vực địa lí luôn cho ưu thế lai cao
C. Chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai cao
D. Người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì con lai thường không đồng nhất về kiểu hình
Mục 18:
Qui trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến không gồm bước nào sau đây?
A. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
B. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
C. Tạo dòng thuần chủng
D. Chuyển gen từ tế bào cho vào tế bào nhận nhờ thể truyền
Mục 19:
Một gen gồm 2 alen A, a. Giả sử trong một quần thể giao phối có tần số tương đối của các kiểu gen là 0,4AA : 0,5Aa : 0,1aa . Tần số tương đối của các alen A, a trong quần thể và đánh giá về trạng thái cân bằng của quần thể như sau :
A. A : 0,6 , a : 0,4 , chưa cân bằng
B. A : 0,6 , a : 0,4 , cân bằng
C. A : 0,65 , a : 0,35 , chưa cân bằng
D. A : 0,65 , a : 0,35 , cân bằng
Mục 20:
: Trình tự các bước trong kĩ thuật chuyển gen là
A. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
B. đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp
C. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
D. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Chủ đề 2
Mục 1:
Bệnh nào sau đây không phải là bệnh tật di truyền?
A. Bệnh Đao, bạch tạng
B. Mù màu, thiếu máu hồng cầu hình liềm
C. Máu khó đông, ung thư máu
D. Teo cơ denta, dịch tả
Mục 2:
Những bằng chứng sinh học phân tử chứng minh mọi sinh vật trên trái đất đều có chung tổ tiên là
A. sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẩu giữa các loài
B. phôi của nhiều loài động vật kể cả động vật có vú đều trải qua giai đoạn khe mang
C. động vật, thực vật trên đảo có nhiều đặc điểm giống với các loài trên đất liền gần nhất
D. mọi loài sinh vật đều có vật chất di truyền là ADN, đều có chung mã di truyền
Mục 3:
Luận điểm nào sau đây không phải của Lamac ?
A. Tiến hoá là sự phát triển có kế thừa lịch sử
B. Những biến đổi trên cơ thể do ngoại cảnh và tập quán hoạt động đều được di truyền
C. Những biến dị cá thể qua sinh sản là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá
D. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời
Mục 4:
Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ ?
A. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ
B. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể theo thời gian
C. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
D. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
Mục 5:
T heo Dacuyn nguyên nhân của sự tiến hoá là do
A. tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài
B. tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cá thể và của loài
C. sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị di truyền của sinh vật
Mục 6:
: Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì
A. cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên
B. hoàn toàn khác nhau về hình thái
C. hoàn toàn biệt lập về khu phân bố
D. giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên
Mục 7:
Cây có mạch và động vật lên cạn vào
A. Kỉ Đêvon của đại cổ sinh
B. Kỉ Silua của đại cổ sinh
C. Kỉ Pecmi của đại trung sinh
D. Kỉ phấn trắng của đại trung sinh
Mục 8:
: Môi trường sống là
A. tất cả các yếu tố tác động gián tiếp lên sinh vật
B. những yếu tố bao quanh sinh vật
C. tất cả những gì có trong tự nhiên
D. tất cả các yếu tố cấu tạo nên môi trường tác động trực tiếp hay
Mục 9:
Tập hợp sinh vật nào dưới đây là quần thể giao phối?
A. Những cây cọ sống trên đồi cọ Vĩnh Phú
B. Những con cá sống trong cùng một cái ao
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa
D. Những con gà trống và gà mái nhốt ở góc vườn
Mục 10:
Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm và chim ăn cá. Đó là quan hệ
A. cạnh tranh
B. hội sinh
C. kí sinh
D. ức chế cảm nhiễm
Mục 11:
Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã ?
A. Sinh vật trong hồ tây
B. Cây trên đồi
C. Rắn hổ mang trên đồng ruộng
D. Động vật trên núi đá vôi
Mục 12:
Giải thích nào không hợp lí về sự thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng?
A. Phần lớn năng lượng được tích vào sinh khối
B. Phần lớn năng lượng tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt cho cơ thể
C. Một phần năng lượng mất qua chất thải (phân, nước tiểu)
D. Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (lá rụng, xác lột)
Mục 13:
Quá trình giao phối không có vai trò nào sau đây ?
A. Trung hoà tính có hại của đột biến
B. Là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hoá
C. Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp vô cùng phong phú trong đó có những tổ hợp gen thích nghi
D. Phát tán đột biến trong quần thể
Mục 14:
Các dạng đột biến NST chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 NST mà không làm tăng hoặc giảm số lượng gen là
A. đảo đoạn NST hoặc trao đổi đoạn NST
B. đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn trên 1 NST
C. mất đoạn NST hoặc lặp đoạn NST
D. đảo đoạn NST hoặc lặp đoạn trên 1 NST
Mục 15:
ADN tái tổ hợp được tạo ra do
A. kết hợp đoạn ADN của tế bào cho với ADN của tế bào nhận
B. chuyển một đoạn ADN từ NST này sang NST khác
C. quá trình lai tế bào sinh dưỡng, tế bào lai mang ADN của 2 loài
D. kết hợp đoạn ADN của tế bào cho với ADN của thể truyền
Mục 16:
Theo quan niệm hiện đại thì sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật chịu sự chi phối của các nhân tố
A. đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên
B. biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên
C. tác động của môi trường lên cơ thể sinh vật
D.ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời
Mục 17:
Cơ chế dẫn đến hội chứng Đao ở người là
A. giao tử n của bố thụ tinh với giao tử n 1 của mẹ
B. giao tử của bố có 23 NST thụ tinh với giao tử của mẹ có 22 NST thường với 2 NST 21
C. Giao tử ( 22 NST thường Y ) thụ tinh với giao tử ( 22 NST thường XX )
D. Câu A và B đúng
Mục 18:
Hiện tượng “ hiệu suất nhóm” thể hiện mối quan hệ
A. cạnh tranh cùng loài
B. kí sinh cùng loài
C. hổ trợ cùng loài
D. ăn thịt đồng loại
Mục 19:
Nguyên nhân chính của hiện tượng “tự tỉa thưa” trong quần thể sinh vật là do
A. sự cạnh tranh về nơi ở
B. mật độ quá dày
C. sự cạnh tranh về dinh dưỡng
D. nhiệt độ và độ ẩm không thích hợp
Mục 20:
Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với một hệ sinh thái?
A. Trong hệ sinh thái càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần
B. Trong hệ sinh thái thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn
C. Trong hệ sinh thái sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình
D. Trong hệ sinh thái sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
LIÊN KẾT
WEBSITE


