Giới thiệu về chủ Wep

Địa chỉ chủ Web trên G+


Xem Chỉ dẫn vào nhà Thầy Sơn ở bản đồ lớn hơn

Từ điển trực tuyến

“Cuộc sống vốn không công bằng - Hãy tập quen dần với điều đó.”

Tra theo từ điển:



Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thời tiết TP Đà Nẵng trong ngày

Du bao thoi tiet - Thanh pho Da Nang

Tin trong ngày - news

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Nơi giao lưu - Chat box

    Th tin người truy cập

     Địa chỉ IP của bạn

    Http://www.sonptt80.violet.vn

    Chào mng các bn đến vi website Trưng Sơn THPT Phan Thành Tài - TP Đà Nng - Đ s dng tài khon min phí ĐăngNhập tên:onsinh -Với Password: 111111
    BÀI GIẢNG TRỰC TUYẾN Ở CUỐI WEBSITE

    DIỄN ĐÀN ĐỔI MỚI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

    Website DIỄN ĐÀN ĐỔI MỚI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CỦA BỘ GIÁO DỤC

    Ch tiến háo chương III

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:27' 22-02-2012
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    VII- Chương III
    Câu 1: CÂU HỎI TN QUẦN XÃ SINH VẬT
    Trong các dạng quan hệ sau, dạng quan hệ nào là hội sinh?
    A.Hải quì –tôm kí cư
    B.Nấm –vi khuẩn lam
    C.Cá ép –rùa biển
    D.Chim sáo –trâu
    Câu 2:
    Sự hạn chế số lượng cá thể của con mồi là ví dụ về (
    A. Giới hạn sinh thái
    B. Khống chế sinh học
    C. Cân bằng sinh học
    D. Cân bằng quần thể
    Câu 3:
    Khả năng tự điều chỉnh lại nguồn thức ăn, nơi ở giữa các loài sinh vật gọi là:
    A. Giới hạn sinh thái
    B. Khống chế sinh học
    C. Cân bằng sinh học
    D. Cân bằng quần thể
    Câu 4:
    Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
    A. Sinh vật sản xuất
    B. Động vật ăn thực vật
    . Động vật ăn thịt
    D. Động vật phân huỷ
    Câu 5:
    Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về:
    A. Nguồn gốc
    B. Nơi chốn
    C. Dinh dưỡng
    D. Cạnh tranh
    Câu 6:
    Quần xã sinh vật nào trong các hệ sinh thái sau được coi là ổn định nhất?
    A. Một cái hồ
    B. Một khu rừng
    C. Một đồng cỏ
    D. Một đầm lầy
    Câu 7:
    Nguyên nhân dẫn đễn diễn thế sinh thái thường xuyên là:
    A. Môi trường biến đổi
    B. Tác động con người
    C. Sự cố bất thường
    D. thay đổi các nhân tố sinh thái
    Câu 8:
    Ứng dụng của việc nghiên cứu diễn thế là:
    A. Nắm được quy luật phát triển của quần xã
    B. Phán đoán được quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng
    C. Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó
    D. Xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp
    Câu 9:
    Độ đa dạng của một quần xã được thể hiện:
    A. Số lượng cá thể nhiều
    B. Có nhiều nhóm tuổi khác nhau
    C. Có nhiều tầng phân bố
    D. Có thành phần loài phong phú
    Câu 10:
    Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:
    A. Thực vật thân gỗ có hoa
    B. Thực vật thân bò có hoa
    C. Thực vật hạt trần
    D. Rêu
    Câu 11:
    Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể
    A. Mật độ
    B. Tỉ lệ tử vong
    C. Tỉ lệ đực cái
    D. Độ đa dạng
    Câu12:
    Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần xã sinh vật là mối quan hệ
    A. Hợp tác, nơi ở
    B. Cạnh tranh, nơi ở
    C. Cộng sinh
    D. Dinh dưỡng, nơi ở
    Câu 13:
    Giun đũa sống trong ruột người là quan hệ:
    A. Kí sinh
    B. Cộng sinh
    C. Cạnh tranh
    D. Hội sinh
    Câu 14:
    Trùng roi Trichomonas sống trong ruột mối là quan hệ
    A. Kí sinh
    B. Cộng sinh
    C. Cạnh tranh
    D. Hội sinh
    Câu 15:
    76.Vi khuẩn Rhizobium sống trong rễ cây họ Đậu là quan hệ
    A. Kí sinh
    B. Cộng sinh
    C. Cạnh tranh
    D. Hội sinh
    Câu 16:
    Con ve bét đang hút máu con hươu là quan hệ:
    A. Kí sinh
    B. Cộng sinh
    C. Cạnh tranh
    D. Hội sinh
    Câu 17:
    Có lợi cho 2 bên nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại là quan hệ:
    A. Cộng sinh
    B. Hội sinh
    C. Ức chế - cảm nhiễm
    D. Hợp tác
    Câu 18:
    Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
    A. số lượng cá thể nhiều.
    B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
    C. có khả năng tiêu diệt các loài khác.
    D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
    Câu 19:
    Các cây tràm ở rừng U minh là loài
    A. ưu thế.
    B. đặc trưng.
    C. đặc biệt.
    D. có số lượng nhiều.
    Câu 20:
    Trong cùng một thuỷ vực, ngưòi ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để
    A. thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau.
    B. tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao.
    C. thoả mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ.
    D. tăng tính đa dạng sinh học trong ao.
    VII- Chương III(tt)
    Câu 21: CÂU HỎI TN QUẦN XÃ SINH VẬT
    Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể
    A. cá rô phi và cá chép.
    B. chim sâu và sâu đo.
    C. ếch đồng và chim sẻ
    D. tôm và tép.
    Câu 22:
    Hiện tượng khống chế sinh học đã
    A. làm cho một loài bị tiêu diệt.
    B. làm cho quần xã chậm phát triển.
    C. đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã.
    D. mất cân bằng trong quần xã.
    Câu 23:
    Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế
    A. nguyên sinh.
    B. thứ sinh.
    C. liên tục.
    D. phân huỷ.
    Câu 24:
    Số lượng cá thể của các loài sinh vật trên xác một con gà là diễn thế
    A. nguyên sinh.
    B. thứ sinh.
    C. liên tục.
    D. phân huỷ.
    Câu 25:
    Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
    A. nguyên sinh.
    B. thứ sinh.
    C. liên tục.
    D. phân huỷ.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    LIÊN KẾT WEBSITE
    Cô Ngô Thuý Quỳnh THPT Phan Thành Tài Thầy Nguyễn Thạo Cô Nguyễn Thị Tuyết Thầy Đỗ Mạnh Hà Trần Đức Phong