Http://www.sonptt80.violet.vn
CH sinh thái chương I
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:25' 22-02-2012
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:25' 22-02-2012
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
VII- Chương I
Câu 1: CÂU HỎI TN SINH THÁI HỌC CÁ THỂ
Khả năng thích ứng nhịp nhàng của sinh vật với môi trường gọi là
A. Giới hạn sinh thái
B. Khống chế sinh học
C. Cân bằng sinh học
D. Nhịp sinh học
Câu 2:
Yếu tố có vai trò quan trọng trong sự hình thành nhịp sinh học là
A. Nhiệt độ
B. Ánh sáng
C. Môi trường
D. Di truyền và môi trường
Câu 3:
Nguyên nhân hình thành nhịp sinh học ngày đêm là do:
A. Sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối của môi trường
B. Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm
C. Do cấu tạo cơ thể chỉ thích nghi với hoạt động ngày hoặc đêm
D. Do yếu tố di truyền của loài quy định
Câu 4:
Nội dung quy luật giới hạn sinh thái nói lên:
A. Khả năng thích ứng của sinh vật với môi trường
B. Giới hạn phản ứng của sinh vật với môi trường
C. Mức độ thuận lợi của sinh vật với môi trường
D. Giới hạn phát triển của sinh vật
Câu 5:
Yếu tố quyết định số lượng cá thể các quần thể sâu hại cây trồng là:
A. Dinh dưỡng
B. Nhiệt độ
C. Ánh sáng
D. Thổ nhưỡng
Câu 6:
Nhiệt độ môi trường tăng có ảnh hưởng như thế nào đến tôc độ sinh trưởng, tuổi phát dục ở động vật biến nhiệt?
A. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn
B. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài
C. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục rút ngắn
D. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài
Câu 7:
Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết
A. Cho hoạt động sinh sản của sinh vật
B. Cho một chu kỳ phát triển của sinh vật
C. Cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật
D. Cho quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật
Câu 8:
Vật nuôi ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?
A. Phôi thai
B. Sơ sinh
C. Gần trưởng thành
D. Trưởng thành
Câu 9:
Môi trường sống của sinh vật là:
A. Tất cả những gì có trong tự nhiên
B. Tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật
C. Tất cả các yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật
D. Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật
Câu 10:
Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Câu 11:
Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
B. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
C. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
D. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.
Câu 12:
Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
A. tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
Câu 13:
Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A. yếu tố hữu sinh.
B. yếu tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm.
D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
Câu 14:
Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A. yếu tố hữu sinh.
B. yếu tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm.
D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
Câu 15:
Giới hạn sinh thái là khoảng:
A. xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
B. xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.
C. chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
D. cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
Câu 16:
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
Câu 17:
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
Câu 18:
Loài thuỷ sinh vật có giới hạn ST rộng muối nhất sống ở
A. cửa sông.
B. biển gần bờ.
C. xa bờ biển trên lớp nước mặt.
D. biển sâu.
Câu 19:
Ổ sinh thái là
A. khu vực sinh sống của sinh vật.
B. nơi thường gặp của loài.
C. khoảng không gian ST có tất cả các đ/kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài.
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
Câu 20:
Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm
A. thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của TV, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.
B. tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.
C. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.
D. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.
VII- Chương I(tt)
Câu 1: CÂU HỎI TN SINH THÁI HỌC CÁ THẺ
Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là
A. nhiệt độ.
B. độ ẩm.
C. độ dài chiếu sáng.
D. trạng thái sinh lí của động vật
Câu 2:
Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là
A. cá sấu, ếch đồng, giun đất.
B. thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép.
C. cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu.
D. cá voi, cá rô phi, tôm đồng, cá thu.
Câu 3:
Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 4:
Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi là
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 5:
Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ- vật ký sinh là
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 6:
Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ
A. hợp tác đơn giản.
B. cộng sinh.
C. hội sinh.
D. ức chế cảm nhiễm.
Câu 7:
Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ
A. hợp tác.
B. cạnh tranh.
C. cộng sinh.
D. hội sinh.
Câu 8:
Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ
A. hợp tác.
B. cạnh tranh.
C. cộng sinh.
D. kí sinh.
Câu 1: CÂU HỎI TN SINH THÁI HỌC CÁ THỂ
Khả năng thích ứng nhịp nhàng của sinh vật với môi trường gọi là
A. Giới hạn sinh thái
B. Khống chế sinh học
C. Cân bằng sinh học
D. Nhịp sinh học
Câu 2:
Yếu tố có vai trò quan trọng trong sự hình thành nhịp sinh học là
A. Nhiệt độ
B. Ánh sáng
C. Môi trường
D. Di truyền và môi trường
Câu 3:
Nguyên nhân hình thành nhịp sinh học ngày đêm là do:
A. Sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối của môi trường
B. Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm
C. Do cấu tạo cơ thể chỉ thích nghi với hoạt động ngày hoặc đêm
D. Do yếu tố di truyền của loài quy định
Câu 4:
Nội dung quy luật giới hạn sinh thái nói lên:
A. Khả năng thích ứng của sinh vật với môi trường
B. Giới hạn phản ứng của sinh vật với môi trường
C. Mức độ thuận lợi của sinh vật với môi trường
D. Giới hạn phát triển của sinh vật
Câu 5:
Yếu tố quyết định số lượng cá thể các quần thể sâu hại cây trồng là:
A. Dinh dưỡng
B. Nhiệt độ
C. Ánh sáng
D. Thổ nhưỡng
Câu 6:
Nhiệt độ môi trường tăng có ảnh hưởng như thế nào đến tôc độ sinh trưởng, tuổi phát dục ở động vật biến nhiệt?
A. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn
B. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài
C. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục rút ngắn
D. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài
Câu 7:
Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết
A. Cho hoạt động sinh sản của sinh vật
B. Cho một chu kỳ phát triển của sinh vật
C. Cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật
D. Cho quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật
Câu 8:
Vật nuôi ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?
A. Phôi thai
B. Sơ sinh
C. Gần trưởng thành
D. Trưởng thành
Câu 9:
Môi trường sống của sinh vật là:
A. Tất cả những gì có trong tự nhiên
B. Tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật
C. Tất cả các yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật
D. Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật
Câu 10:
Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Câu 11:
Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
B. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
C. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
D. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.
Câu 12:
Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
A. tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
Câu 13:
Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A. yếu tố hữu sinh.
B. yếu tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm.
D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
Câu 14:
Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A. yếu tố hữu sinh.
B. yếu tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm.
D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
Câu 15:
Giới hạn sinh thái là khoảng:
A. xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
B. xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.
C. chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
D. cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
Câu 16:
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
Câu 17:
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
Câu 18:
Loài thuỷ sinh vật có giới hạn ST rộng muối nhất sống ở
A. cửa sông.
B. biển gần bờ.
C. xa bờ biển trên lớp nước mặt.
D. biển sâu.
Câu 19:
Ổ sinh thái là
A. khu vực sinh sống của sinh vật.
B. nơi thường gặp của loài.
C. khoảng không gian ST có tất cả các đ/kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài.
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
Câu 20:
Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm
A. thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của TV, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.
B. tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.
C. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.
D. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.
VII- Chương I(tt)
Câu 1: CÂU HỎI TN SINH THÁI HỌC CÁ THẺ
Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là
A. nhiệt độ.
B. độ ẩm.
C. độ dài chiếu sáng.
D. trạng thái sinh lí của động vật
Câu 2:
Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là
A. cá sấu, ếch đồng, giun đất.
B. thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép.
C. cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu.
D. cá voi, cá rô phi, tôm đồng, cá thu.
Câu 3:
Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 4:
Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi là
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 5:
Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ- vật ký sinh là
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 6:
Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ
A. hợp tác đơn giản.
B. cộng sinh.
C. hội sinh.
D. ức chế cảm nhiễm.
Câu 7:
Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ
A. hợp tác.
B. cạnh tranh.
C. cộng sinh.
D. hội sinh.
Câu 8:
Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ
A. hợp tác.
B. cạnh tranh.
C. cộng sinh.
D. kí sinh.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
LIÊN KẾT
WEBSITE


