Http://www.sonptt80.violet.vn
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH KHỐI B NĂM 2015 KHU VỰC ĐÀ NẴNG, HUẾ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 28-07-2015
Dung lượng: 459.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 28-07-2015
Dung lượng: 459.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KHOA Y DƯỢC ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG ( TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC)
TUYỂN SINH 2015
Đạihọc:
Chỉtiêutuyểnsinh 2015:
1. Y Đakhoa (Bácsĩđakhoa): Mãngành D720101, Chỉtiêu 140
2. Điềudưỡng: Mãngành D720501, Chỉtiêu 60
Hìnhthưcxéttuyển:
Xéttuyển 3 mônToán + Hóa + Sinh
SửdụngkếtquảKỳthitốtnghiệp THPT quốcgia 2015, cụmthicáctrườngđạihọcchủtrì.
Điểmxéttuyểntheongànhđàotạo
Trungcấp:
Chỉtiêutuyểnsinh 2015:
1. NgànhDược: Mãngành 42720401, Chỉtiêu 200
2. NgànhĐiềudưỡng: Mãngành 42720501, Chỉtiêu 100
Hìnhthưcxéttuyển:
NgànhDược : Xéthọcbạ THPT (Lớp 12) cácmônToán + Lý + Hóa
NgànhĐiềuDưỡng : : Xéthọcbạ THPT (Lớp 12) cácmônToán + Hóa + Sinh
ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ:
THÔNG TIN TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015
Têntrường,
Ngànhhọc
Kýhiệutrường
Mãngành
Mônthi
Chỉtiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
DHY
1.545
Số 06 NgôQuyền, PhườngVĩnhNinh, ThànhphốHuế.
ĐT: (054) 3822 173; Website: www.huemed-univ.edu.vn
Cácngànhđàotạođạihọc:
1.500
Y đakhoa
D720101
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
600
Răng - Hàm - Mặt
D720601
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
100
Y họcdựphòng
D720103
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
180
Y họccổtruyền
D720201
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
80
Dượchọc
D720401
Toán, Vậtlý, Hóahọc
180
Điềudưỡng
D720501
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
150
Kỹthuậthìnhảnh y học
D720330
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
60
Xétnghiệm y học
D720332
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
100
Y tếcôngcộng
D720301
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
50
Đàotạoliênthôngtrìnhđộtừcaođẳnglênđạihọcchínhquy
45
Điềudưỡng
D720501
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
15
Kỹthuậthìnhảnh y học
D720330
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
15
Xétnghiệm y học
D720332
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
15
- Vùngtuyểnsinh: Đạihọc Y DượcHuếtuyểnsinh trongcảnước
- Phươngthứctuyểnsinh: Đạihọc Y DượcHuế sửdụng kếtquảkỳthitrunghọcphổthôngquốcgia đểtuyểnsinhtheoquychếtuyểnsinhhiệnhành.
- Điểmtrúngtuyển xácđịnhtheongànhhọc
ĐẠI HỌC Y DƯỢC ĐÀ NẴNG: /
/
/
TrườngĐạihọcSưphạm - ĐH Đànẵng
SưphạmSinhhọc : 50
Tâmlýhọc :70
Côngnghệsinhhọc: 65
Quảnlýtàinguyênvàmôitrường: 65
TrườngĐạihọcNôngLâm - ĐH Huế
THÔNG TIN TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015
Têntrường,
Ngànhhọc
Kýhiệutrường
Mãngành
Mônthi/xéttuyển
Chỉtiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
DHL
2.400
Số 102 PhùngHưng, PhườngThuậnThành, ThànhphốHuế.
ĐT: (054) 3529138; Website: www.huaf.edu.vn
Cácngànhđàotạođạihọc:
2.050
1. Nhómngành: Côngnghệkỹthuật
150
Côngthôn
D510210
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Vậtlý, TiếngAnh
Côngnghệkỹthuậtcơkhí
D510201
Kỹthuậtcơ - điệntử
D520114
2. Nhómngành: Côngnghệchếbiếnvàbảoquảnnôngsảnthựcphẩm
200
Côngnghệthựcphẩm
D540101
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
Côngnghệsauthuhoạch
D540104
3. Nhómngành: Quảnlýtàinguyênvàmôitrường
250
Quảnlýđấtđai
D850103
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
4. Nhómngành: Trồngtrọt
350
Khoahọcđất
D440306
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
Nônghọc
D620109
Bảovệthựcvật
D620112
Khoahọccâytrồng
D620110
Côngnghệrauhoaquảvàcảnhquan
D620113
5. Nhómngành: Chănnuôi - Thú y
350
Chănnuôi (song ngànhChănnuôi - Thú y)
D620105
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
Thú y
D640101
6. Nhómngành: Thủysản
250
Nuôitrồngthủysản
D620301
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
Quảnlýnguồnlợithủysản
D620305
7. Nhómngành: Lâmnghiệp
300
Côngnghệchếbiếnlâmsản
D540301
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
TUYỂN SINH 2015
Đạihọc:
Chỉtiêutuyểnsinh 2015:
1. Y Đakhoa (Bácsĩđakhoa): Mãngành D720101, Chỉtiêu 140
2. Điềudưỡng: Mãngành D720501, Chỉtiêu 60
Hìnhthưcxéttuyển:
Xéttuyển 3 mônToán + Hóa + Sinh
SửdụngkếtquảKỳthitốtnghiệp THPT quốcgia 2015, cụmthicáctrườngđạihọcchủtrì.
Điểmxéttuyểntheongànhđàotạo
Trungcấp:
Chỉtiêutuyểnsinh 2015:
1. NgànhDược: Mãngành 42720401, Chỉtiêu 200
2. NgànhĐiềudưỡng: Mãngành 42720501, Chỉtiêu 100
Hìnhthưcxéttuyển:
NgànhDược : Xéthọcbạ THPT (Lớp 12) cácmônToán + Lý + Hóa
NgànhĐiềuDưỡng : : Xéthọcbạ THPT (Lớp 12) cácmônToán + Hóa + Sinh
ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ:
THÔNG TIN TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015
Têntrường,
Ngànhhọc
Kýhiệutrường
Mãngành
Mônthi
Chỉtiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
DHY
1.545
Số 06 NgôQuyền, PhườngVĩnhNinh, ThànhphốHuế.
ĐT: (054) 3822 173; Website: www.huemed-univ.edu.vn
Cácngànhđàotạođạihọc:
1.500
Y đakhoa
D720101
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
600
Răng - Hàm - Mặt
D720601
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
100
Y họcdựphòng
D720103
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
180
Y họccổtruyền
D720201
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
80
Dượchọc
D720401
Toán, Vậtlý, Hóahọc
180
Điềudưỡng
D720501
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
150
Kỹthuậthìnhảnh y học
D720330
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
60
Xétnghiệm y học
D720332
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
100
Y tếcôngcộng
D720301
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
50
Đàotạoliênthôngtrìnhđộtừcaođẳnglênđạihọcchínhquy
45
Điềudưỡng
D720501
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
15
Kỹthuậthìnhảnh y học
D720330
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
15
Xétnghiệm y học
D720332
Toán, Sinhhọc, Hóahọc
15
- Vùngtuyểnsinh: Đạihọc Y DượcHuếtuyểnsinh trongcảnước
- Phươngthứctuyểnsinh: Đạihọc Y DượcHuế sửdụng kếtquảkỳthitrunghọcphổthôngquốcgia đểtuyểnsinhtheoquychếtuyểnsinhhiệnhành.
- Điểmtrúngtuyển xácđịnhtheongànhhọc
ĐẠI HỌC Y DƯỢC ĐÀ NẴNG: /
/
/
TrườngĐạihọcSưphạm - ĐH Đànẵng
SưphạmSinhhọc : 50
Tâmlýhọc :70
Côngnghệsinhhọc: 65
Quảnlýtàinguyênvàmôitrường: 65
TrườngĐạihọcNôngLâm - ĐH Huế
THÔNG TIN TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015
Têntrường,
Ngànhhọc
Kýhiệutrường
Mãngành
Mônthi/xéttuyển
Chỉtiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
DHL
2.400
Số 102 PhùngHưng, PhườngThuậnThành, ThànhphốHuế.
ĐT: (054) 3529138; Website: www.huaf.edu.vn
Cácngànhđàotạođạihọc:
2.050
1. Nhómngành: Côngnghệkỹthuật
150
Côngthôn
D510210
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Vậtlý, TiếngAnh
Côngnghệkỹthuậtcơkhí
D510201
Kỹthuậtcơ - điệntử
D520114
2. Nhómngành: Côngnghệchếbiếnvàbảoquảnnôngsảnthựcphẩm
200
Côngnghệthựcphẩm
D540101
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
Côngnghệsauthuhoạch
D540104
3. Nhómngành: Quảnlýtàinguyênvàmôitrường
250
Quảnlýđấtđai
D850103
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
4. Nhómngành: Trồngtrọt
350
Khoahọcđất
D440306
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
Nônghọc
D620109
Bảovệthựcvật
D620112
Khoahọccâytrồng
D620110
Côngnghệrauhoaquảvàcảnhquan
D620113
5. Nhómngành: Chănnuôi - Thú y
350
Chănnuôi (song ngànhChănnuôi - Thú y)
D620105
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
Thú y
D640101
6. Nhómngành: Thủysản
250
Nuôitrồngthủysản
D620301
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
2.Toán, Sinhhọc, Hóahọc
Quảnlýnguồnlợithủysản
D620305
7. Nhómngành: Lâmnghiệp
300
Côngnghệchếbiếnlâmsản
D540301
1.Toán, Vậtlý, Hóahọc
 
LIÊN KẾT
WEBSITE








