Http://www.sonptt80.violet.vn
20 câu 10 phút

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:49' 09-06-2017
Dung lượng: 59.8 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Võ Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:49' 09-06-2017
Dung lượng: 59.8 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Câu1:Sinhvậtnàosauđâykhôngphảilàsinhvậtsảnxuất?
(A).Cỏ. (B).Thựcvật. (C).Nấmhoạisinh. (D).Tảo.
Câu2:Dạngđộtbiếncấutrúcnhiễmsắcthểnàosauđâylàmtăngchiềudàicủanhiễmsắcthể?
(A).Lặpđoạn.
(B).Chuyểnđoạntrêncùngmộtnhiễmsắcthể.
(C).Mấtđoạn.
(D).Đảođoạn.
Câu3:Hệsinhtháinàosauđâynằmởvùngnhiệtđới?
(A).Thảonguyên. (B).RừnglákimphươngBắc.
(C).Đồngrêuhànđới. (D).Rừngmưanhiệtđới.
Câu4:Vídụnàosauđâykhôngminhhọachomốihệhỗtrợgiữacáccáthểtrongquầnthểsinhvật?
(A).Bồnôngđikiếmăntheođànbắtđượcnhiềucáhơnbồnôngđikiếmănriêngrẽ.
(B).Chórừngđikiếmăntheođàn,nhờđóbắtđượctrâurừngcókíchthướclớnhơn.
(C).Cáccâythôngnhựaliềnrễsinhtrưởngnhanhhơncáccâysốngriêngrẽ.
(D).Cámậpconkhimớinởsửdụngngaycáctrứngchưanởlàmthứcăn.
Câu5:Ởngười,bệnhmùmàuđỏ-xanhlụcdoalenlặnnằmởvùngkhôngtươngđồngtrênnhiễmsắcthểgiớitínhXquyđịnh,alentrộitươngứngquyđịnhkhôngbịbệnhnày.Mộtngườiphụnữbịmùmàulấychồngcũngbịmùmàuđỏ-xanhlục,họsinhmộtcontraibịmùmàuđỏ-xanhlục.Biếtrằngkhôngxảyrađộtbiếnmới.Ngườicontrainhậnalengâybệnhnàytừ
(A).bố. (B).mẹ. (C).ôngnội. (D).bànội.
Câu6: Theothuyếttiếnhóahiệnđại,nhântốtiếnhóanàosauđâycóvaitròcungcấpnguồnnguyênliệuthứ cấp choquátrìnhtiếnhóa?
(A).Giaophốingẫunhiên. (B).Độtbiến.
(C).Giaophốikhôngngẫunhiên. (D).Chọnlọctựnhiên.
Câu7:Ởsinhvậtnhânthực,quátrìnhnàosauđâykhôngxảyratrongnhântếbào?
(A).Dịchmã. (B).Nhânđôinhiễmsắcthể.
(C).Phiênmã. (D).NhânđôiADN.
Câu8:Theothuyếttiếnhóahiệnđại,giaophốikhôngngẫunhiênthườnglàmthayđổithànhphầnkiểugencủaquầnthểtheohướng
(A).giảmdầntầnsốkiểugenđồnghợptửtrộivàtăngdầntầnsốkiểugendịhợptử.
(B).tăngdầntầnsốkiểugenđồnghợptửvàgiảmdầntầnsốkiểugendịhợptử.
(C).tăngdầntầnsốkiểugenđồnghợptửtrộivàgiảmdầntầnsốkiểugenđồnghợptửlặn.
(D).giảmdầntầnsốkiểugenđồnghợptửlặnvàtăngdầntầnsốkiểugendịhợptử.
Câu9:Theothuyếttiếnhóahiệnđại,phátbiểunàosauđâysai?
(A).Chọnlọctựnhiênlàmthayđổitầnsốalencủaquầnthểvikhuẩnnhanhhơnsovớiquầnthểsinhvậtlưỡngbội.
(B).Ởquầnthểsinhvậtlưỡngbội,chọnlọcchốnglạialenlặnlàmthayđổitầnsốalennhanhhơnsovớichốnglạialentrội.
(C).Chọnlọctựnhiêntácđộngtrựctiếplênkiểuhìnhgiántiếplênkiểugenlàmthayđổitầnsốalen.
(D).Chọnlọctựnhiêntácđộnglêncáthểvàquầnthể.
Câu10:AlenBởsinhvậtnhânthựccó300nuclêôtitloạiađêninvàcótỉlệA/G=3/2.AlenBbịđộtbiếnthaythế1cặpG-Xbằng1cặpA-Ttrởthànhalenb.Tổngsốliênkếthiđrôcủaalenblà
(A).3599. (B).3899. (C).1199. (D).3601.
Câu11:KhinóivềARN,phátbiểunàosauđâysai?
(A).Ởtếbàonhânthực,ARNtồntạitrongnhânvàtrongtếbàochấtcủatếbào.
(B).ARNđượctổnghợpdựatrên2mạchcảmạchgốcvàmạchbổsungcủagen.
(C).ARNthamgiavàoquátrìnhdịchmã.
(D).ARNđượccấutạobởi4loạinuclêôtitlàA,U,G,X.
Câu12:Khinóivềnguyênnhângâybiếnđộngsốlượngcáthểcủaquầnthểsinhvật,phátbiểunàosauđâyđúng?
(A).Cạnhtranhgiữacáccáthểđộngvậttrongcùngmộtđànkhôngảnhhưởngđếnsựbiếnđộngsốlượngcáthểcủaquầnthể.
(B).Sốngtrongđiềukiệntựnhiênkhôngthuậnlợi,sứcsinhsảncủacáccáthểgiảm,sứcsốngcủaconnonthấp.
(C).Ởchim,sựcạnhtranhnơilàmtổkhôngảnhhưởngtớikhảnăngsinhsảncủacáccáthểtrongquầnthể.
(D).Trongnhữngnhântốsinhtháivôsinh,nhântốkhíhậuítảnhhưởngthườngxuyênđếnsựbiếnđộngsốlượngcáthểcủaquầnthể.
Câu13:Cóbaonhiêuhoạtđộngsauđâynhằmbảovệmôitrườngvàsửdụngbềnvữngtàinguyênthiênnhiên?
(1)Cảitạođất,nângcaođộphìnhiêuchođất.
(2)Bảovệcácloàisinhvậtđangcónguycơtuyệtchủng.
(3)Sửdụngtiếtkiệmnguồnnướcsạch.
(4)Giáodụcmôitrườngnhằmnângcaohiểubiếtcủatoàndânvềmôitrường.
(5)Khaithácvàsửdụnghợplícácnguồntàinguyênthiênnhiên.
(6)Vậnđộngcácđồngbàodântộcthiểusốsốngdicanh,dicư.
(A).4. (B).3. (C).5. (D).2.
Câu14:Khinóivềhệsinhthái,phátbiểunàosauđâyđúng?
(A).Traođổivậtchấttronghệsinhtháichỉđượcthựchiệntrongphạmviquầnxãsinhvật.
(B).Hệsinhtháibaogồmchuỗivàlướithứcăn(môitrườngvôsinhcủaquầnxã).
(C).Cáchệsinhtháinhântạodoconngườitạoravàphụcvụchomụcđíchcủaconngười.
(D).Hệsinhtháilàmộthệthốngsinhhọckhépkín.
Câu15:Chobiếtmỗigenquyđịnhmộttínhtrạng,cácalentrộilàtrộihoàntoànvàkhôngxảyrađộtbiến.Theolíthuyết,phéplainàosauđâychođờiconcósốcáthểmangkiểuhìnhlặnvềhaitínhtrạngchiếm6,25%?
(A).AabbxaaBb.(B).AaBbxAabb (C).AaBbxaaBB (D).AaBbxAaBb.
Câu16:QuátrìnhgiảmphânởcơthểcókiểugenDdkhôngxảyrađộtbiếnnhưngxảyrahoánvịgenvớitầnsố20%.Theolíthuyết,trongtổngsốgiaotửđượctạora,loạigiaotửAbDchiếmtỉlệ
(A).20%. (B).10%. (C).5%. (D).20%.
Câu17:Khinóivềđộtbiếngen,phátbiểunàosauđâysai?
(A).Độtbiếngencóthểxảyratrongquátrìnhnguyênphânvàgiảmphân.
(B).Tácnhân5BUgâyđộtbiếndạngthaythếA-TthànhG-X.
(C).Độtbiếngenliênquanđến1sốcặpnuclêôtittronggengọilàđộtbiếnđiểm.
(D).Độtbiếngencungcấpnguyênliệusơcấpchochọngiốngvàtiếnhóa.
Câu18:Mộtgenởsinhvậtnhânsơ,biếtNuloạiGchiếm20%sốNucảhaimạch,vàtrênmạchthứnhấtcósốnuclêôtitloạiTvàXlầnlượt100và400nuclêôtit;trênmạchthứhaicósốnuclêôtitloạiX=300.SốnuclêôtitloạiTởmạchthứhailà:
(A).950. (B).1000. (C).1200. (D).1050.
Câu19: Theolíthuyết,cóbaonhiêuphươngphápsauđâyđượcápdụngđểtạoradòngthuầnchủng?(1)Cấytruyềnphôi.(2)Gâyđộtbiến.
(3)Laigiữahaicáthểcókiểugendịhợptử.(4)Nhânbảnvôtính
(5)Nuôicấyhạtphấn(6)Nuôicấymô,tếbàothựcvật.
(A).2. (B).3. (C).4. (D).1.
Câu20:Giảsửlướithứcăntrongquầnxãsinhvậtđượcmôtảnhưsau:cỏlàthứcăncủathỏ,dê,gàvàsâu;gàănsâu;cáoănthỏvàgà;hổsửdụngcáo,dê,thỏlàmthứcăn.Cóbaonhiêuphátbiểusauđâyđúngvềlướithứcănnày?
(1)Gàchỉthuộcbậcdinhdưỡngcấp2.
(2)Hổthamgiavàoítchuỗithứcănnhất.
(3)Thỏ,dê,cáođềuthuộcbậcdinhdưỡngcấp3.
(4)Cáocóthểthuộcnhiềubậcdinhdưỡngkhácnhau.
Câu 81. Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen là
A. Vi khuẩn E.coli. B. Nấm men.
C. Động vật đa bào. D. plasmit hoặc thể thực khuẩn(virut).
Câu 82. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm:
A. ADN và prôtêin loại histon. B. Protein và axit nucleic.
C. lipit và pôlisaccarit. D. ARN và prôtêin loại histon.
Câu 83. Cho: (1) Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, (2) Các dạng đột biến gen là mất, thêm, thay 1 hay vài cặp nucleotit, (3) Đột biến xoma
(A).Cỏ. (B).Thựcvật. (C).Nấmhoạisinh. (D).Tảo.
Câu2:Dạngđộtbiếncấutrúcnhiễmsắcthểnàosauđâylàmtăngchiềudàicủanhiễmsắcthể?
(A).Lặpđoạn.
(B).Chuyểnđoạntrêncùngmộtnhiễmsắcthể.
(C).Mấtđoạn.
(D).Đảođoạn.
Câu3:Hệsinhtháinàosauđâynằmởvùngnhiệtđới?
(A).Thảonguyên. (B).RừnglákimphươngBắc.
(C).Đồngrêuhànđới. (D).Rừngmưanhiệtđới.
Câu4:Vídụnàosauđâykhôngminhhọachomốihệhỗtrợgiữacáccáthểtrongquầnthểsinhvật?
(A).Bồnôngđikiếmăntheođànbắtđượcnhiềucáhơnbồnôngđikiếmănriêngrẽ.
(B).Chórừngđikiếmăntheođàn,nhờđóbắtđượctrâurừngcókíchthướclớnhơn.
(C).Cáccâythôngnhựaliềnrễsinhtrưởngnhanhhơncáccâysốngriêngrẽ.
(D).Cámậpconkhimớinởsửdụngngaycáctrứngchưanởlàmthứcăn.
Câu5:Ởngười,bệnhmùmàuđỏ-xanhlụcdoalenlặnnằmởvùngkhôngtươngđồngtrênnhiễmsắcthểgiớitínhXquyđịnh,alentrộitươngứngquyđịnhkhôngbịbệnhnày.Mộtngườiphụnữbịmùmàulấychồngcũngbịmùmàuđỏ-xanhlục,họsinhmộtcontraibịmùmàuđỏ-xanhlục.Biếtrằngkhôngxảyrađộtbiếnmới.Ngườicontrainhậnalengâybệnhnàytừ
(A).bố. (B).mẹ. (C).ôngnội. (D).bànội.
Câu6: Theothuyếttiếnhóahiệnđại,nhântốtiếnhóanàosauđâycóvaitròcungcấpnguồnnguyênliệuthứ cấp choquátrìnhtiếnhóa?
(A).Giaophốingẫunhiên. (B).Độtbiến.
(C).Giaophốikhôngngẫunhiên. (D).Chọnlọctựnhiên.
Câu7:Ởsinhvậtnhânthực,quátrìnhnàosauđâykhôngxảyratrongnhântếbào?
(A).Dịchmã. (B).Nhânđôinhiễmsắcthể.
(C).Phiênmã. (D).NhânđôiADN.
Câu8:Theothuyếttiếnhóahiệnđại,giaophốikhôngngẫunhiênthườnglàmthayđổithànhphầnkiểugencủaquầnthểtheohướng
(A).giảmdầntầnsốkiểugenđồnghợptửtrộivàtăngdầntầnsốkiểugendịhợptử.
(B).tăngdầntầnsốkiểugenđồnghợptửvàgiảmdầntầnsốkiểugendịhợptử.
(C).tăngdầntầnsốkiểugenđồnghợptửtrộivàgiảmdầntầnsốkiểugenđồnghợptửlặn.
(D).giảmdầntầnsốkiểugenđồnghợptửlặnvàtăngdầntầnsốkiểugendịhợptử.
Câu9:Theothuyếttiếnhóahiệnđại,phátbiểunàosauđâysai?
(A).Chọnlọctựnhiênlàmthayđổitầnsốalencủaquầnthểvikhuẩnnhanhhơnsovớiquầnthểsinhvậtlưỡngbội.
(B).Ởquầnthểsinhvậtlưỡngbội,chọnlọcchốnglạialenlặnlàmthayđổitầnsốalennhanhhơnsovớichốnglạialentrội.
(C).Chọnlọctựnhiêntácđộngtrựctiếplênkiểuhìnhgiántiếplênkiểugenlàmthayđổitầnsốalen.
(D).Chọnlọctựnhiêntácđộnglêncáthểvàquầnthể.
Câu10:AlenBởsinhvậtnhânthựccó300nuclêôtitloạiađêninvàcótỉlệA/G=3/2.AlenBbịđộtbiếnthaythế1cặpG-Xbằng1cặpA-Ttrởthànhalenb.Tổngsốliênkếthiđrôcủaalenblà
(A).3599. (B).3899. (C).1199. (D).3601.
Câu11:KhinóivềARN,phátbiểunàosauđâysai?
(A).Ởtếbàonhânthực,ARNtồntạitrongnhânvàtrongtếbàochấtcủatếbào.
(B).ARNđượctổnghợpdựatrên2mạchcảmạchgốcvàmạchbổsungcủagen.
(C).ARNthamgiavàoquátrìnhdịchmã.
(D).ARNđượccấutạobởi4loạinuclêôtitlàA,U,G,X.
Câu12:Khinóivềnguyênnhângâybiếnđộngsốlượngcáthểcủaquầnthểsinhvật,phátbiểunàosauđâyđúng?
(A).Cạnhtranhgiữacáccáthểđộngvậttrongcùngmộtđànkhôngảnhhưởngđếnsựbiếnđộngsốlượngcáthểcủaquầnthể.
(B).Sốngtrongđiềukiệntựnhiênkhôngthuậnlợi,sứcsinhsảncủacáccáthểgiảm,sứcsốngcủaconnonthấp.
(C).Ởchim,sựcạnhtranhnơilàmtổkhôngảnhhưởngtớikhảnăngsinhsảncủacáccáthểtrongquầnthể.
(D).Trongnhữngnhântốsinhtháivôsinh,nhântốkhíhậuítảnhhưởngthườngxuyênđếnsựbiếnđộngsốlượngcáthểcủaquầnthể.
Câu13:Cóbaonhiêuhoạtđộngsauđâynhằmbảovệmôitrườngvàsửdụngbềnvữngtàinguyênthiênnhiên?
(1)Cảitạođất,nângcaođộphìnhiêuchođất.
(2)Bảovệcácloàisinhvậtđangcónguycơtuyệtchủng.
(3)Sửdụngtiếtkiệmnguồnnướcsạch.
(4)Giáodụcmôitrườngnhằmnângcaohiểubiếtcủatoàndânvềmôitrường.
(5)Khaithácvàsửdụnghợplícácnguồntàinguyênthiênnhiên.
(6)Vậnđộngcácđồngbàodântộcthiểusốsốngdicanh,dicư.
(A).4. (B).3. (C).5. (D).2.
Câu14:Khinóivềhệsinhthái,phátbiểunàosauđâyđúng?
(A).Traođổivậtchấttronghệsinhtháichỉđượcthựchiệntrongphạmviquầnxãsinhvật.
(B).Hệsinhtháibaogồmchuỗivàlướithứcăn(môitrườngvôsinhcủaquầnxã).
(C).Cáchệsinhtháinhântạodoconngườitạoravàphụcvụchomụcđíchcủaconngười.
(D).Hệsinhtháilàmộthệthốngsinhhọckhépkín.
Câu15:Chobiếtmỗigenquyđịnhmộttínhtrạng,cácalentrộilàtrộihoàntoànvàkhôngxảyrađộtbiến.Theolíthuyết,phéplainàosauđâychođờiconcósốcáthểmangkiểuhìnhlặnvềhaitínhtrạngchiếm6,25%?
(A).AabbxaaBb.(B).AaBbxAabb (C).AaBbxaaBB (D).AaBbxAaBb.
Câu16:QuátrìnhgiảmphânởcơthểcókiểugenDdkhôngxảyrađộtbiếnnhưngxảyrahoánvịgenvớitầnsố20%.Theolíthuyết,trongtổngsốgiaotửđượctạora,loạigiaotửAbDchiếmtỉlệ
(A).20%. (B).10%. (C).5%. (D).20%.
Câu17:Khinóivềđộtbiếngen,phátbiểunàosauđâysai?
(A).Độtbiếngencóthểxảyratrongquátrìnhnguyênphânvàgiảmphân.
(B).Tácnhân5BUgâyđộtbiếndạngthaythếA-TthànhG-X.
(C).Độtbiếngenliênquanđến1sốcặpnuclêôtittronggengọilàđộtbiếnđiểm.
(D).Độtbiếngencungcấpnguyênliệusơcấpchochọngiốngvàtiếnhóa.
Câu18:Mộtgenởsinhvậtnhânsơ,biếtNuloạiGchiếm20%sốNucảhaimạch,vàtrênmạchthứnhấtcósốnuclêôtitloạiTvàXlầnlượt100và400nuclêôtit;trênmạchthứhaicósốnuclêôtitloạiX=300.SốnuclêôtitloạiTởmạchthứhailà:
(A).950. (B).1000. (C).1200. (D).1050.
Câu19: Theolíthuyết,cóbaonhiêuphươngphápsauđâyđượcápdụngđểtạoradòngthuầnchủng?(1)Cấytruyềnphôi.(2)Gâyđộtbiến.
(3)Laigiữahaicáthểcókiểugendịhợptử.(4)Nhânbảnvôtính
(5)Nuôicấyhạtphấn(6)Nuôicấymô,tếbàothựcvật.
(A).2. (B).3. (C).4. (D).1.
Câu20:Giảsửlướithứcăntrongquầnxãsinhvậtđượcmôtảnhưsau:cỏlàthứcăncủathỏ,dê,gàvàsâu;gàănsâu;cáoănthỏvàgà;hổsửdụngcáo,dê,thỏlàmthứcăn.Cóbaonhiêuphátbiểusauđâyđúngvềlướithứcănnày?
(1)Gàchỉthuộcbậcdinhdưỡngcấp2.
(2)Hổthamgiavàoítchuỗithứcănnhất.
(3)Thỏ,dê,cáođềuthuộcbậcdinhdưỡngcấp3.
(4)Cáocóthểthuộcnhiềubậcdinhdưỡngkhácnhau.
Câu 81. Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen là
A. Vi khuẩn E.coli. B. Nấm men.
C. Động vật đa bào. D. plasmit hoặc thể thực khuẩn(virut).
Câu 82. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm:
A. ADN và prôtêin loại histon. B. Protein và axit nucleic.
C. lipit và pôlisaccarit. D. ARN và prôtêin loại histon.
Câu 83. Cho: (1) Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, (2) Các dạng đột biến gen là mất, thêm, thay 1 hay vài cặp nucleotit, (3) Đột biến xoma
 
LIÊN KẾT
WEBSITE








